A. Thuốc điều trị Ung Thư Phổi
1. Thuốc Erlocip 150mg Erlotinib điều trị ung thư phổi (NSCLC)
- Tên thương hiệu: Erlocip
- Thành phần hoạt chất: Erlotinib Hydrochloride 150mg
- Phân nhóm: Thuốc chống ung thư phổi, tụy
- Hàm lượng: 150 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Gói 30 viên nén.
- Nhà sản xuất: CIPLA Ltd. – Ấn Độ
- Nước sản xuất và phân phối: Ấn Độ
- Giá thuốc Erlocip: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-erlocip-150mg-erlotinib-dieu-tri-ung-thu-phoi-nsclc/
2. Thuốc Erlonat 150mg Erlotinib điều trị ung thư phổi
- Tên thương hiệu: Erlonat 150 mg
- Thành phần hoạt động: Erlotinib Hydrochloride
- Phân nhóm: Thuốc chống ung thư phổi, tụy
- Hàm lượng: 150 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Vỉ 30 viên nén.
- Nhà sản xuất: NATCO Pharma Ltd – Ấn Độ
- Nước sản xuất và phân phối: Ấn Độ
- Giá thuốc Erlonat: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-erlonat-150mg-erlotinib-dieu-tri-ung-thu-phoi/
3. Erlotero 150mg
4. Thuốc Tarceva 150mg Erlotinib điều trị ung thư phổi
- Tên thương hiệu: Tarceva
- Tên chung: Erlotinib
- Hàm lượng: 150mg
- Phân nhóm: Thuốc chống ung thư phổi, tụy
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao film
- Nhà sản xuất: Roche – Thụy Sĩ
- Nước sản xuất và phân phối: Thụy Sĩ
- Giá thuốc Tarceva: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tarceva-150mg-erlotinib-dieu-tri-ung-thu-phoi/
5. Thuốc Tagrisso 80mg osimertinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Tagrisso 80mg
- Thành phần hoạt chất: Osimertinib
- Phân loại: Thuốc điều trị ung thư phổi, tụy
- Hàm lượng:80mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Lọ 30 viên nén
- Hãng sản xuất: Astrazeneca – Anh
- Nước sản xuất và phân phối: Thụy Sĩ
- Giá Thuốc Tagrisso : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tagrisso-80mg-osimertinib-gia-bao-nhieu/
6. Tagrix 80mg
Đang cập nhật…
7. Osicent 80mg
Đang cập nhật…
8. Osimert 80mg
Đang cập nhật…
9. Thuốc Geftinat 250mg Gefitinib điều trị ung thư phổi
- Tên thương hiệu: Geftinat 250mg
- Thành phần hoạt chất: Gefitinib
- Phân loại: thuốc điều trị ung thư phổi
- Hàm lượng: 250mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Vỉ 30 viên nén
- Hãng sản xuất: Natco – Ấn Độ
- Nước sản xuất và phân phối: Ấn Độ
- Giá thuốc: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-geftinat-250mg-gefitinib-dieu-tri-ung-thu-phoi/
10. Geastine 250mg
Đang cập nhật…
11. Thuốc Iressa 250mg Gefitinib điều trị ung thư phổi
- Tên thương hiệu: Iressa 250 mg
- Thành phần hoạt chất: Gefitinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư phổi
- Hàm lượng: 250mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Hãng sản xuất: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd – Anh
- Nước sản xuất: Trung Quốc
- Nước phân phối: Ấn Độ
- Nhà phân phối ở Việt Nam: Công ty dược phẩm TW 2
- SDK: VN – 15209 – 12
- Giá Thuốc Iressa: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-iressa-250mg-gefitinib-dieu-tri-ung-thu-phoi/
12. Thuốc Afanix 40mg Afatinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Afanix
- Thành phần hoạt chất: Afatinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư phổi
- Hàm lượng: 40mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 30 viên
- Nhà sản xuất: Beacon – Bangladesh
- Nước sản xuất và phân phối: Bangladesh
- Giá Thuốc Afanix: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-afanix-40mg-afatinib-gia-bao-nhieu/
13. Thuốc giotrif 40mg afatinib giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Giotrif
- Thành phần hoạt chất: Afatinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư phổi
- Hàm lượng: 40mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 28 viên
- Hãng sản xuất: Boehringer Ingelheim – Đức
- Nước sản xuất: Đức
- Nước phân phối: Thổ Nhĩ Kỳ
- Giá Thuốc Giotrif: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-giotrif-40mg-afatinib-gia-bao-nhieu/
14. Thuốc Xovoltib 40mg Afatinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Xovoltib 40 mg
- Thành phần hoạt chất: Afatinib
- Phân loại: Thuốc điều trị ung thư phổi
- Hàm lượng: 40 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- Hãng sản xuất: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH& Co – Đức
- Nước sản xuất: Đức
- Nước phân phối: Ấn Độ
- Giá thuốc Xovoltib : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xovoltib-40mg-afatinib-gia-bao-nhieu/
15. Thuốc Crizonix 250mg Crizotinib điều trị ung thư phổi
- Tên thương hiệu: Crizonix 250mg
- Thành phần hoạt chất: Crizotinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư phổi
- Tên quốc tế: Xalkori (của Bayer)
- Hàm lượng: 250mg
- Dạng: Viên con nhộng
- Đóng gói: Hộp 28 viên
- Hãng sản xuất: Beacon Pharmaceuticals Limited, Bangladesh
- Nước sản xuất và phân phối: Bangladesh
- Giá Thuốc Crizonix: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-crizonix-250mg-crizotinib-dieu-tri-ung-thu-phoi/
16. Thuốc xalkori 250mg crizotinib giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Xalkori
- Thành phần hoạt chất:Crizotinib
- Hàm lượng: 250 mg
- Dạng: Viên Nén
- Đóng gói: Hộp 60 viên
- Hãng sản xuất: Pfizer – Mỹ
- Nước sản xuất: Anh
- Nước phân phối: Pháp
- Giá Thuốc Xalkori : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xalkori-250mg-crizotinib-gia-bao-nhieu/
17. Thuốc Noxalk 150mg Certinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Noxalk
- Thành phần hoạt chất: Certinib
- Hàm lượng: 150mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: Hộp 90 viên nang
- Sản xuất bởi: Natco Pharma Limited – Ấn Độ
- Nước sản xuất và phân phối: Ấn Độ
- Giá Thuốc Noxalk: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-noxalk-150mg-certinib-gia-bao-nhieu/
- Tên thương hiệu: Navelbine
- Thành phần hoạt chất: Vinorelbine
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư phổi, vú
- Hàm lượng: 30mg
- Dạng: Viên nang mềm
- Đóng gói: 1 hộp 1 viên
- Hãng sản xuất: Pierre Fabre – Pháp
- Nước sản xuất và phân phối: Pháp
- Giá thuốc Navelbine: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-navelbine-30mg-vinorelbine-gia-bao-nhieu/
19. Thuốc Alecensa 150mg Alectinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Alecensa 150mg
- Thành phần hoạt chất: Alectinib
- Hàm lượng: 150mg
- Dạng: Viên nhộng
- Đóng gói: Hộp 224 viên bên trong chứa 4 hộp nhỏ 56 viên
- Hãng sản xuất: Roche – Thụy Sĩ
- Nước sản xuất: Đức
- Nước phân phối: Thổ Nhĩ Kỳ
- Giá Thuốc Alecensa: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-alecensa-150mg-alectinib-gia-bao-nhieu/
20. Thuốc vfend 200mg voriconazole giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Vfend
- Thành phần hoạt chất: Voriconazole
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị nhiễm trùng
- Hàm lượng: 200 mg
- Dạng: Viên Nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên
- Hãng sản xuất: Pfizer – Mỹ
- Nước sản xuất: Ý
- Nước phân phối: Thổ Nhĩ Kỳ
- Giá Thuốc Vfend : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-vfend-200mg-voriconazole-gia-bao-nhieu/
21. Thuốc spiriva 18mcg tiotropium giá bao nhiêu
Tên thương hiệu: Spiriva 18 mcg
- Thành phần hoạt chất: Tiotropium
- Hàm lượng: 18 mcg
- Dạng: Viên nén khí
- Đóng gói: Hộp 30 viên nang khí
- Hãng sản xuất: Boehringer Ingelheim – Đức
- Nước sản xuất: Đức
- Nước phân phối: Pháp
- Giá Thuốc Spiriva : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-spiriva-18mcg-tiotropium-gia-bao-nhieu/
22. Thuốc Tecentriq 1200mg 20ml Atezolizumab giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Tecentriq
- Thành phần hoạt chất: Atezolizumab
- Nhóm thuốc: Liệu pháp miễn dịch
- Hàm lượng: 1200mg/20ml
- Dạng: dung tiêm dịch truyền cô đặc
- Đóng gói: 1 lọ 1200mg/20ml dịch tiêm truyền
- Nhà sản xuất: Roche – Thụy Sĩ
- Nước sản xuất: Đức
- Nước phân phối: Thổ Nhĩ Kỳ
- Giá thuốc Tecentriq: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tecentriq-1200mg-20ml-atezolizumab-gia-bao-nhieu/
23. Thuốc Ilomedin 20mcg/ml Iloprost giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Ilomedin 20mcg/ml
- Thành phần hoạt chất: Iloprost trometamol
- Phân loại: Thuốc giãn mạch, thuốc kháng tiểu cầu
- Hãng sản xuất: Bayer Schering Pharma, Đức.
- Hàm lượng: 20mcg/ml
- Dạng: dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 5 ống, mỗi ống chứa 1 ml
- Giá Thuốc Ilomedin: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ilomedin-20mcg-ml-iloprost-gia-bao-nhieu/
24. Thuốc Ofev 150mg Nintedanib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Ofev 150mg
- Thành phần hoạt chất: Nintedanib
- Hãng sản xuất: Boehringer Ingelheim
- Hàm lượng: 150mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 150mg
- Giá Thuốc Ofev: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ofev-150mg-nintedanib-gia-bao-nhieu/
25. Thuốc tracleer 125mg bosentan giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Tracleer 125mg
- Thành phần hoạt chất: Bosentan monohydrate
- Hãng sản xuất: ACTELION
- Hàm lượng: 125 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Gói 56 viên nén
- Giá Thuốc Tracleer: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tracleer-125mg-bosentan-gia-bao-nhieu/
B. Thuốc điều trị Ung Thư Da
1. Thuốc Tafinlar 75mg dabrafenib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Tafinlar 75 mg
- Thành phần hoạt chất: Dabrafenib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư da
- Hãng sản xuất: NOVARTIS
- Hàm lượng: 75mg
- Dạng: Viên nhộng Capsule
- Đóng gói: Hộp 120 viên nhộng
- Giá Thuốc Tafinlar : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tafinlar-75mg-dabrafenib-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Mekinist 2mg Trametinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Mekinist 2 mg
- Thành phần hoạt chất: Trametinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư da
- Hãng sản xuất: NOVARTIS
- Hàm lượng: 2mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Nước sản xuất: Italia
- Giá Thuốc Mekinist : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-mekinist-2mg-trametinib-gia-bao-nhieu/
C. Thuốc điều trị Ung Thư Gan, Thận
1. Thuốc nexavar 200mg sorafenib điều trị ung thư gan
- Tên thương hiệu: Nexavar 200mg
- Thành phần hoạt chất: Sorafenib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư gan
- Hãng sản xuất: Bayer Đức
- Hàm lượng: 200mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 60 viên nén
- Nước sản xuất: Mỹ, Đức
- SĐK: VN-19389-15
- Giá Thuốc Nexavar : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-nexavar-200mg-sorafenib-dieu-tri-ung-thu-gan/
2. Orib 200mg
Đang cập nhật…
3. Thuốc sorafenat 200mg sorafenib giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Sorafenat
- Thành phần hoạt chất: Sorafenib 200mg
- Hãng sản xuất: NATCO PHARMA
- Hàm lượng: 200mg
- Dạng: Viên Nén
- Đóng gói: Lọ 120 viên
- Giá Thuốc Sorafenat : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-sorafenat-200mg-sorafenib-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Lenvima 10mg Lenvatinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Lenvima 10 mg
- Thành phần hoạt chất: Lenvatinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư tuyến giáp, thận, gan
- Hàm lượng: 10mg
- Dạng: Viên nang cứng
- Đóng gói: 1 hộp 20 viên (2 vĩ x 10 viên)
- Hãng sản xuất: Eisai
- Giá Thuốc Lenvima : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lenvima-10mg-lenvatinib-gia-bao-nhieu/
5. Thuốc lenvanix 4mg, 10mg lenvatinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Lenvanix
- Thành phần hoạt chất: Lenvatinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư gan, thận, tuyến giáp
- Hãng sản xuất: Beacon
- Hàm lượng: 4mg & 10mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Thuốc Lenvanix giá bao nhiêu : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lenvanix-4mg-10mg-lenvatinib-gia-bao-nhieu/
6. Thuốc Lenvaxen 4mg & 10mg Lenvatinib điều trị ung thư tuyến giáp, thận, gan
- Tên thương hiệu: Lenvaxen
- Thành phần hoạt chất: Lenvatinib
- Hàm lượng: 4mg & 10mg
- Dạng: Viên nang cứng
- Đóng gói: 1 hộp 30 viên
- Nhà sản xuất: Everest, Bangladesh
- Giá Thuốc Lenvaxen: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lenvaxen-4mg-10mg-lenvatinib-dieu-tri-ung-thu-tuyen-giap-than-gan/
7. Thuốc Votrient 400mg Pazopanib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Votrient 400 mg
- Thành phần hoạt chất: Pazopanib hydrochloride
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư biểu mô tế bào
- Hàm lượng: 400mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Votrient 400mg Pazopanib
- Hãng sản xuất: Novartis
- Giá Thuốc Votrient : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-votrient-400mg-pazopanib-gia-bao-nhieu/
8. Thuốc Lipiodol 10ml Ethiodized oil giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Lipiodol
- Thành phần hoạt chất: Ethiodized oil
- Nhà sản xuất: Guerbet
- Hàm lượng: 10ml
- Đóng gói: 1 ống chứa 10ml dung dịch tiêm (3 ống)
- Giá Thuốc Lipiodol: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lipiodol-10ml-ethiodized-oil-gia-bao-nhieu/
9. Lenvakast 4mg
Đang cập nhật…
D. Thuốc điều trị Ung Thư Tiền Liệt Tuyến
1. Thuốc Abirapro 250mg Abiraterone giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Abirapro 250 mg
- Thành phần hoạt chất: Abiraterone
- Hãng sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd
- Hàm lượng: 250 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Lọ 120 viên nén
- Giá thuốc Abirapro 250 mg: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-abirapro-250mg-abiraterone-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Zytiga 250mg Abiraterone giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Zytiga
- Thành phần hoạt chất: Abiraterone
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt
- Hãng sản xuất: Janssen
- Hàm lượng: 250mg
- Dạng: Viên Nén
- Đóng gói: Lọ 120 viên nén
- SĐK: VN2-147-13
- Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Patheon Inc, 2100 Syntex Court, Mississauga, Ontario,L5N 7K9, Canada.
- Đóng gói thứ cấp và suất xưởng thành phẩm:Janssen- Cilag S.p.A Via C. Janssen, 04010 Borgo San Michele, Latina, Ý
- Giá thuốc Zytiga: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-zytiga-250mg-abiraterone-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc xtandi 40mg Enzalutamide giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Xtandi 40mg
- Thành phần hoạt chất: Enzalutamide
- Hãng sản xuất: Astellas
- Hàm lượng: 40mg
- Dạng: Viên nang Capsule
- Đóng gói: Hộp 112 viên nang
- Giá Thuốc Xtandi: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xtandi-40mg-enzalutamide-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Anandron 150mg Nilutamid giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Anandron
- Thành phần hoạt chất: Nilitamid
- Hãng sản xuất: PRASCO
- Nước sản xuất: Pháp
- Hàm lượng: 150mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
- Giá Thuốc Anandron: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xtandi-40mg-enzalutamide-gia-bao-nhieu/
5. Thuốc Avodart 0.5mg giá bao nhiêu? Mua thuốc dutasteride ở đâu?
- Tên thương hiệu: Avodart 0.5mg
- Thành phần hoạt chất: Dutasteride
- Hãng sản xuất: glaxo smithKline
- Hàm lượng: 0.5 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Giá Thuốc Avodart: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-avodart-0-5mg-gia-bao-nhieu-mua-thuoc-dutasteride-o-dau/
6. Thuốc casodex 50mg Bicalutamide giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Casodex 50mg
- Thành phần hoạt chất: Bicalutamide
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt
- Hãng sản xuất: Bayer
- Hàm lượng: 50mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- SĐK: VN-8052-04
- Nước sản xuất: Đức, Banglades
- Giá Thuốc Casodex : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-casodex-50mg-bicalutamide-gia-bao-nhieu/
7. Thuốc Zoladex 3,6mg Goserelin điều trị ung thư tuyến tiền liệt
- Tên thương hiệu: Zoladex 3.6 mg
- Thành phần hoạt chất: Goserelin
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt
- Hãng sản xuất: Astrazeneca
- Hàm lượng: 3.6 mg
- Dạng: Dịch truyền
- Đóng gói: 1 ống tiêm / hộp
- Giá Thuốc Zoladex : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-zoladex-36mg-goserelin-dieu-tri-ung-thu-tuyen-tien-liet/
8. Thuốc xatral 10mg alfuzosin hydrochloride giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Xatral
- Thành phần hoạt chất: Alfuzosin hydrochloride
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính
- Hàm lượng: 10mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 30 viên
- SĐK: VN-2026-06
- Nhà sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie – Pháp
- Giá Thuốc Xatral : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xatral-10mg-alfuzosin-hydrochloride-gia-bao-nhieu/
E. Thuốc điều trị Ung Thư Trực Tràng
1. Thuốc Regonix 40mg Regorafenib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Regonix
- Thành phần hoạt chất: Regorafenib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư trực tràng, đại tràng
- Hàm lượng: 40 mg
- Hãng sản xuất: Becon
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Lọ 28 viên nén
- Giá thuốc Regonix: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-regonix-40mg-regorafenib-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc stivarga 40mg regorafenib giá bao nhiêu?
Thuốc stivarga 40mg Regorafenib là một loại trị liệu nhắm mục tiêu được gọi là chất ức chế tyrosine kinase. Một kinase là một enzyme thúc đẩy tăng trưởng tế bào. Có nhiều loại kinase, điều khiển các giai đoạn phát triển tế bào khác nhau. Regorafenib nhắm vào một số thụ thể khác nhau, từ đó ngăn chặn sự phát triển của khối u và sự hình thành mạch (sự phát triển của một nguồn cung cấp máu cho khối u).
- Tên thương hiệu: Stivarga 40 mg
- Thành phần hoạt chất: Regorafenib
- Hãng sản xuất: Bayer
- Hàm lượng: 40 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: lọ 28 viên x 3 lọ
- Giá Thuốc Stivarga : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-stivarga-40mg-regorafenib-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Capbize 500mg Capecitabine giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Capbize
- Tên hoạt chất: Capecitabine
- Loại thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
- Hàm lượng: 500mg
- Dạng bào chế:Viên nén bao phim
- Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải – VIỆT NAM
- Nhà phân phối: Công ty cổ phần Dược Minh Hải
- Giá thuốc Capbize: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-capbize-500mg-capecitabine-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc xeloda 500mg capecitabine giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Xeloda 500 mg
- Thành phần hoạt chất: Capecitabine
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư trực tràng, đại tràng
- Hãng sản xuất: Roche
- Hàm lượng: 500mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 120 viên nén
- SĐK: VN1-604-12
- Nước sản xuất: Thổ Nhĩ Kì
- Giá Thuốc Xeloda : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xeloda-500mg-capecitabine-gia-bao-nhieu/
5. Thuốc Xeltabine 500mg capecitabine giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Xeltabine 500 mg
- Thành phần hoạt chất: Capecitabine
- Hãng sản xuất: TEVA
- Hàm lượng: 500 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 120 viên nén
- Giá Thuốc Xeltabine : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xeltabine-500mg-capecitabine-gia-bao-nhieu/
6. Thuốc Erbitux 100mg/20ml Cetuximab giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Erbitux 100mg/20ml Cetuximab điều trị một số bệnh ung thư di căn
- Thành phần hoạt chất: Cetuximab
- Hàm lượng: 100mg/20ml
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư
- Dạng: Dung dịch tiêm truyền
- Đóng gói: 1 hộp 100mg/20ml (5mg/ml)
- Nhà sản xuất: Merck
- Giá Thuốc Erbitux : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-erbitux-100mg-20ml-cetuximab-gia-bao-nhieu/
7. Thuốc Nexium 40mg Esomeprazole Mups điều trị bệnh trào ngược dạ dày
- Tên thương hiệu: Nexium( Mups)
- Thành phần hoạt chất: Esomeprazole
- Nhóm thuốc: Thuốc dạ dày
- Hàm lượng: 20mg và 40mg
- Dạng: Viên nén và gói dạng bột
- Nhà sản xuất: AstraZeneca AB, SE-151- 85 Sodertajie, Thụy Điển
- Nhà phân phối: Công ty cổ phần dược liệu TW 2
- SDK: Nexium mups 20 mg: VN-19783-16, 40 mg: VN-19782-16
- Giá thuốc Nexium: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-nexium-40mg-esomeprazole-mups-dieu-tri-benh-trao-nguoc-da-day/
F. Thuốc điều trị Ung Thư Buồng Trứng
1. Thuốc lynparza 50mg olaparib giá bao nhiêu?
Thông tin cơ bản về thuốc lynparza 50mg olaparib điều trị ung thư buồng trứng, ung thư ống dẫn trứng & ung thư phúc mạc ở phụ nữ
- Tên thương hiệu: Lynparza
- Thành phần hoạt chất: Olaparib
- Hãng sản xuất: Astra Zeneca
- Hàm lượng: 50mg, 100mg, 150mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: 50 viên nang
- Giá thuốc Lynparza: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lynparza-50mg-olaparib-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Olanib 50mg Olaparib giá bao nhiêu
- Thông tin thuốc Olanib 50mg Olaparib điều trị ung thư buồng trứng
- Tên thương hiệu: Olanib
- Thành phần hoạt chất: Olparib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư buồng trứng
- Hàm lượng: 50mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: 1 hộp 112 viên
- Hãng sản xuất: Everest
- Giá thuốc Olanib: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-olanib-50mg-olaparib-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Niranib 100mg Niraparib giá bao nhiêu
- Thông tin thuốc Niranib 100mg Niraparib điều trị ung thư buồng trứng
- Tên thương hiệu: Niranib
- Thành phần hoạt chất: Niraparib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư buồng trứng
- Hàm lượng: 100mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: 1 hộp 30 viên
- Hãng sản xuất: Everest
- Giá thuốc Niranib: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-niranib-100mg-niraparib-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Lynib 100mg Olaparib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Lynib
- Thành phần hoạt chất: Olaparib
- Hãng sản xuất: Julphar Bangladesd Ltd.
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư buồng trứng
- Hàm lượng: 100mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: 1 hộp 120 viên
- Giá Thuốc Lynib: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lynib-100mg-olaparib-gia-bao-nhieu/
G. Thuốc điều trị Ung Thư Vú
1. Thuốc Ibrance 125mg Palbociclib giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Ibrance 125mg Palbociclib điều trị ung thư vú di căn
- Tên thương hiệu: Ibrance
- Thành phần hoạt chất: Palbociclib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư vú
- Hàm lượng: 75mg, 100mg, 125mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: 75mg, 100mg, 125mg
- Ibrance 125mg Palbociclib
- Nước sản xuất: Banglades
- Giá Thuốc Ibrance: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ibrance-125mg-palbociclib-gia-bao-nhieu/
2. Palbace 125mg
Đang cập nhật…
3. Thuốc Avastin 100mg (400mg) Bevacizumab giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Avastin
- Thành phần hoạt chất: Bevacizumab
- Nhóm thuốc: Liệu pháp miễn dịch
- Hãng sản xuất: ROCHE
- Hàm lượng: 100 mg/4 ml & 400 mg/16 ml
- Dạng: Tiêm
- Đóng gói: Hộp 100 mg/4 ml & 400 mg/16 ml dịch truyền
- Giá Thuốc Avastin : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-avastin-100mg-400mg-bevacizumab-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Avastin 400mg/16ml Bevacizumab giá bao nhiêu
- Thuốc Avastin 400mg/16ml Bevacizumab dịch tiêm tĩnh mạch điều trị ung thư
- Tên thương hiệu: Avastin 400mg/16ml
- Thành phần hoạt chất: Bevacizumab
- Hãng sản xuất: ROCHE
- Hàm lượng: 400mg/16ml
- Dạng: Tiêm
- Đóng gói: Hộp 400mg/16mldịch truyền
- Giá Thuốc Avastin: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-avastin-400mg-16ml-bevacizumab-gia-bao-nhieu/
5. Thuốc Afinitor 10mg Everolimus giá bao nhiêu
Những thông tin cơ bản về thuốc Afinitor 10mg everolimus điều trị ung thư vú, ung thư tuyến tụy và u não
- Tên thương hiệu: Afinitor
- Thành phần hoạt chất: Everolimus
- Hãng sản xuất: Novartis
- Hàm lượng: 10mg
- Dạng: Viên nén bao phim 10mg
- Đóng gói: 30 viên/ hộp
- Giá Thuốc Afinitor : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-afinitor-10mg-everolimus-gia-bao-nhieu/
6. Thuốc Arimidex 1mg Anastrozole điều trị ung thư vú giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Arimidex 1MG
- Thành phần hoạt chất: Anastrozole
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư vú
- Hãng sản xuất: AstraZeneca
- Hàm lượng: 1mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- SĐK: VN-10735-10
- Nước sản xuất: Thổ Nhĩ Kì
Giá Thuốc Arimidex : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-arimidex-1mg-anastrozole-dieu-tri-ung-thu-vu-gia-bao-nhieu/
7. Thuốc Aromasin 25mg Exemestane giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Aromasin 25 mg
- Thành phần hoạt chất: exemestane
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư vú
- Hãng sản xuất: PFizer
- Hàm lượng: 25mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- SĐK: VN-20052-16
- Nước sản xuất: Banglades, Ý
- Giá Thuốc Aromasin : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-aromasin-25mg-exemestane-gia-bao-nhieu/
8. Thuốc Femara 2,5mg Letrozole điều trị ung thư vú giá bao nhiêu ?
- Tên thương hiệu: Femara 2.5 mg
- Thành phần hoạt chất: Letrozole
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư vú
- Hãng sản xuất: NOVARTIS
- Hàm lượng: 2.5mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- SĐK: VN-18040-14
- Nước sản xuất: Thổ Nhĩ Kì, Thụy Sĩ
- Giá Thuốc Femara: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-femara-25mg-letrozole-dieu-tri-ung-thu-vu-gia-bao-nhieu/
9. Thuốc Herceptin 150mg trastuzumab giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc herceptin điều trị ung thư vú và ung thư dạ dày
- Tên thương hiệu: Herceptin 150 mg
- Thành phần hoạt chất : Trastuzumab
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư vú, dạ dày
- Hãng sản xuất: roche
- Hàm lượng: 150mg
- Dạng: dịch uống
- Đóng gói: Hộp 1 lọ
- Giá Thuốc Herceptin: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-herceptin-150mg-trastuzumab-gia-bao-nhieu/
10. Thuốc Tykerb 250mg Lapatinib giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản thuốc Tykerb 250mg Lapatinib điều trị ung thư vú
- Tên thương hiệu: Tykerb
- Thành phần hoạt chất: Lapatinib
- Hãng sản xuất: Novatis
- Hàm lượng: 250mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 70 viên nén
- Giá thuốc Tykerb: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tykerb-250mg-lapatinib-gia-bao-nhieu/
11. Thuốc Megace 160mg megestrol acetate giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc megace 160mg Megestrol điều trị ung thư vú
- Tên thương hiệu: Megace 160mg
- Thành phần hoạt chất: megestrol acetate
- Hãng sản xuất: deva
- Hàm lượng: 160mg
- Dạng: viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Giá Thuốc megace : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-megace-160mg-megestrol-acetate-gia-bao-nhieu/
H. Thuốc điều trị Ung Thư Máu
1. Thuốc Glivec 100mg & 400mg Imatinib điều trị bệnh bạch cầu
- Tên thương hiệu: Glivec 100mg & 400mg
- Thành phần hoạt chất: Imatinib
- Hãng sản xuất: Novartis
- Hàm lượng: 100mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 60 viên nén
- Giá Thuốc Glivec: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-glivec-100mg-imatinib-dieu-tri-benh-bach-cau/
2. Thuốc Lenalid 10mg, 15mg, 25mg lenalidomide
- Thông tin cơ bản về thuốc Lenalid 10mg, 15mg, 25mg lenalidomide điều trị bệnh bạch cầu
- Tên thương hiệu: Lenalid
- Thành phần hoạt chất: Lenalidomide
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh bạch cầu
- Hãng sản xuất: Beacon
- Hàm lượng: 10mg, 15mg & 25mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Thuốc Lenalid giá bao nhiêu : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lenalid-10mg-15mg-25mg-lenalidomide/
3. Thuốc Alimta 100mg Pemetrexed giá bao nhiêu
Thông tin cơ bản thuốc Alimta 100mg Pemetrexed điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ và ung thư biểu mô màng phổi ác tính
- Tên thương hiệu: Alimta
- Thành phần hoạt chất: Pemetrexed
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư phổi
- Hàm lượng: 100mg
- Dạng: Dịch tiêm truyền cô đặc
- Đóng gói: 1 lọ 100mg dịch tiêm truyền
- Hãng sản xuất: Lilly
- Giá thuốc Alimta: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-alimta-100mg-pemetrexed-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Alkeran 2mg Melphalan điều trị ung thư máu
- Tên thương hiệu: Alkeran 2mg
- Thành phần hoạt chất: Melphalan
- Hãng sản xuất: Aspen.
- Hàm lượng: 2mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 25 viên nén
- Giá Thuốc Alkenran : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-alkeran-2mg-melphalan-dieu-tri-ung-thu-mau/
5. Thuốc Ibrutix 140mg Ibrutinib giá bao nhiêu
- Tên thuốc: Ibrutix
- Thành phần hoạt chất: Ibrutinib
- Phân loại: Thuốc điều trị ung thư bạch cầu
- NSX: Beacon Bangladest
- Hàm lượng: 140mg
- Dạng: Viên con nhộng
- Đóng gói: Hộp 120 viên
- Giá Thuốc Ibrutix: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ibrutix-140mg-ibrutinib-gia-bao-nhieu/
6. Thuốc Leukeran 2mg Chlorambucil điều trị ung thư máu
- Tên thương hiệu: Leukeran 2mg
- Thành phần hoạt chất: Chlorambucil
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư máu
- Hàm lượng: 2mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 25 viên nén
- Hãng sản xuất: Aspen
- Giá Thuốc Leukeran: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-leukeran-2mg-chlorambucil-dieu-tri-ung-thu-mau/
7. Thuốc Palbonix 125mg Palbociclib giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Palbonix 125mg Palbociclib
- Tên thương hiệu: Palbonix
- Thành phần hoạt chất: Palbociclib
- Nhà sản xuất: Beacon
- Xuất xứ: Bangladesh
- Hàm lượng: 125 mg
- Dạng: Viên nang cứng
- Đóng gói: Hộp 21 viên nang
- Giá Thuốc Palbonix: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-palbonix-125mg-palbocicli-gia-bao-nhieu/
8. Thuốc Sprycel 50mg Dasatinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Sprycel
- Thành phần hoạt chất: Dasatinib
- Phân loại: Thuốc điều trị ung thư bạch cầu
- Nhà sản xuất: Bristol – Myers Squibb
- Hàm lượng: 50mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 60 viên
- Giá Thuốc Sprycel: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-sprycel-50mg-dasatinib-gia-bao-nhieu/
9. Thuốc Lucipona 15mg Ponatinib giá bao nhiêu
- Thông tin thuốc Lucipona 15mg Ponatinib điều trị bệnh bạch cầu (CML)kháng hoặc không dung nạp với liệu pháp ức chế
- Tên thương hiệu: Lucipona
- Thành phần hoạt chất: Ponatinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư máu
- Hàm lượng: 15mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 30 viên
- Hãng sản xuất: Lucius Pharmaceuticals
- Giá bán thuốc Lucipona: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lucipona-15mg-ponatinib-gia-bao-nhieu/
10. Thuốc Bosulif 100mg Bosutinib giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Bosulif 100mg Bosutinib
- Tên thương hiệu: Bosulif
- Thành phần hoạt chất: Bosutinib
- Hàm lượng: 100mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 28 viên
- Nhà sản xuất: Pfizer
- Giá Thuốc Bosulif: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-bosulif-100mg-bosutinib-gia-bao-nhieu/
11. Thuốc Bosulif 500mg Bosutinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Bosulif
- Thành phần hoạt chất: Bosutinib
- Hàm lượng: 500mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 28 viên
- Nhà sản xuất: Pfizer
- Giá Thuốc Bosulif: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-bosulif-500mg-bosutinib-gia-bao-nhieu/
12. Thuốc Dyronib 50mg Dasatinib điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính
- Thông tin cơ bản về thuốc Dyronib 50mg Dasatinib
- Tên thương hiệu: Dyronib
- Thành phần hoạt chất: Dasatinib
- Hàm lượng: 50mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên
- Xuất xứ: Hetero Ấn Độ
- Giá Thuốc Dyronib: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-dyronib-50mg-dasatinib-gia-bao-nhieu/
13. Thuốc leunase 10.000 KU L- asparaginase giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản thuốc leunase 10.000 KU L- asparaginase điều trị bệnh bạch cầu cấp
- Tên thương mại: Leunase
- Thành phần: L- asparaginase
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư máu (bạch cầu)
- Hàm lượng: 10.000 KU
- Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm truyền
- Đóng gói: 1 Lọ 10.00 KU
- Nhà sản xuất: Kyowa Hakko Kogyo Co., Ltd
- Nước sản xuất:
- Giá thuốc Leunase: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-leunase-10-000-ku-l-asparaginase-gia-bao-nhieu/
I. Thuốc điều trị Giảm Tiểu Cầu
1. Thuốc Revolade 25mg Eltrombopag trị giảm tiểu cầu trong máu
- Tên thương hiệu: Revolade 25mg & 50mg
- Thành phần hoạt chất: Eltrombopag
- Hãng sản xuất: Novartis / GSK
- Hàm lượng: 25mg , 50mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 14 viên nén
- Giá Thuốc Revolade: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-revolade-25mg-eltrombopag-tri-giam-tieu-cau-trong-mau/
2. Thuốc Revolade 50mg Eltrombopag giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Revolade 50mg Eltrombopag
- Tên thương hiệu: Revolade 50mg
- Thành phần hoạt chất: Eltrombopag
- Hãng sản xuất: Novartis / GSK
- Hàm lượng: 50mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 14 viên nén
- Giá Thuốc Revolade : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-revolade-50mg-eltrombopag-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Elbonix 25mg Eltrombopag giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Elbonix 25mg/50mg Eltrombopag
- Tên thương hiệu: Elbonix
- Tên thương hiệu quốc tế: Promacta & Revolade
- Thành phần hoạt chất: Eltrombopag
- Nhà sản xuất: Beacon Pharmaceuticals
- Xuất xứ: Bangladesh
- Hàm lượng: 25mg và 50mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên
- Đường dùng: Uống
- Giá Thuốc Elbonix: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-elbonix-25mg-eltrombopag-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Thromboreductin 0,5mg Anagrelide giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Thromboreductin 0,5mg Anagrelide
- Tên thuốc: Thromboreductin 0,5mg
- Thành phần hoạt chất: Anagrelide Hydrochloride 0,5mg
- Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg
- Số đăng ký: 16831/QLD-KD ngày 04/9/20
- Quy cách đóng gói: Hộp 100 viên
- Nhà sản xuất: Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH – Germany
- Nhà phân phối: Công ty TNHH DP&HC Nam Linh
- Giá Thuốc Thromboreductin: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-thromboreductin-05mg-anagrelide-gia-bao-nhieu/
J. Thuốc điều trị Động Kinh
1. Thuốc Sabril 500mg vigabatrin điều trị động kinh?
- Tên thương hiệu: Sabril 500 mg
- Thành phần hoạt chất: Vigabatrin
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị động kinha
- Hãng sản xuất: sannofi aventis
- Hàm lượng: 500mg
- Dạng: Viên nén, Gói
- Đóng gói: Hộp 100 viên nén (Turkey), Hộp 60 viên nén (Pháp), Hộp 60 gói cho trẻ em (Pháp)
- Giá Thuốc Sabril : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-sabril-500mg-vigabatrin-dieu-tri-dong-kinh/
2. Thuốc keppra 500mg Levetiracetam điều trị động kinh
- Tên thương hiệu: Keppra 500 mg
- Thành phần hoạt chất: Levetiracetam
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị động kinh
- Hãng sản xuất: Nhà sản xuất: UCB Pharma S.A, Chemin du Foriest, I’Alleud, Belgium
- Hàm lượng: 500 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 50 viên nén
- SĐK: VN-18676-15
- Thuốc Keppra giá bao nhiêu : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-keppra-500mg-levetiracetam-dieu-tri-dong-kinh/
K. Thuốc điều trị Viêm Gan, Phơi Nhiễm HIV
1. Thuốc Baraclude 0,5mg Entecavir giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Baraclude
- Thành phần hoạt chất: Entecavir
- Hãng sản xuất: Bristol Myers Squibb Company
- Hàm lượng: 0.5mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Giá Thuốc Baraclude: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-baraclude-05mg-entecavir-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Hepbest 25mg Tenofovir Alafenamide giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Hepbest
- Thành phần hoạt chất: Tenofovir Alafenamide
- Nhóm: thuộc nhóm kháng virut nhiễm HIV và viêm gan B
- Nhà sản xuất: Mylan (Nhật Bản)
- Sản xuất tại Ấn Độ
- Hàm lượng: 25mg
- Dạng: Viên nén bao phim
- Đóng gói: Hộp 30 viên
- Giá Thuốc Hepbest: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-hepbest-25mg-tenofvir-alafenamide-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Vemlidy 25mg Tenofovir Alafenamide giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Vemlidy
- Thành phần hoạt chất: Tenofovir Alafenamide
- Phân loại: thuốc điều trị viêm gan B
- Hàm lượng: 25mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên
- Hãng sản xuất: Gilead-Turkey
- Nước sản xuất: Canada
- Giá thuốc Vemlidy: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-vemlidy-25mg-tenofovir-alafenamide-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Viread 300mg Tenofovir giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Viread
- Thành phần hoạt chất: Tenofovir disoproxil
- Nhóm thuốc: Thuốc ngừa virus HIV hoặc viêm gan B nhân lên trong cơ thể bạn
- Hàm lượng: 300mg
- Nhà sản xuất: Gilead
- Đóng gói: 1 hộp 30 viên
- Dạng: Viên nén
- Giá thuốc Viread: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-viread-300mg-tenofovir-gia-bao-nhieu/
5. Epclusa 400mg
Đang cập nhật…
6. Thuốc Ledvir 90mg /400mg Ledipasvir & Sofosbuvir giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Ledvir
- Thành phần hoạt chất: Ledipasvir 90 mg, Sofosbuvi 400 mg
- Nhóm thuốc: Thuốc viêm gan C
- Dạng: Viên nén
- Hộp: 28 viên
- Hãng sản xuất: Mylan
- Giá thuốc Ledvir: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ledvir-90mg-400mg-ledipasvir-sofosbuvir-gia-bao-nhieu/
7. Thuốc Ledifos 90mg/400mg Ledipasvir và Sofosbuvir giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Ledifos 90mg/400mg Ledipasvir và Sofosbuvir
- Tên thương hiệu: Ledifos
- Thành phần hoạt chất: Ledipasvir và Sofosbuvir
- Hãng sản xuất: Công ty dược phẩm HETERO Labs Limited Ấn Độ
- Hàm lượng: 90mg và 400mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- Giá Thuốc Ledifos: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ledifos-90mg-400mg-ledipasvir-va-sofosbuvir-gia-bao-nhieu/
8. Thuốc Ledviclear 90mg/400mg Ledipasvir và Sofosbuvir giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Ledviclear
- Thành phần hoạt chất: Ledipasvir và Sofosbuvir
- Hãng sản xuất: Abbott Ấn Độ
- Hàm lượng: 90mg và 400mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- Giá Thuốc Ledviclear: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ledviclear-90mg-400mg-ledipasvir-va-sofosbuvir-gia-bao-nhieu/
9. Myhep Lvir
Đang cập nhật…
10. Thuốc Sofuled điều trị viêm gan C
- Thông tin cơ bản về thuốc Sofuled điều trị viêm gan C
- Tên thương hiệu: Sofuled
- Thành phần hoạt chất: Ledipasvir và Sofosbuvir
- Hàm lượng: 90mg và 400mg
- Dạng: Viên nén bao phim
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- Giá Thuốc Sofuled: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-sofuled-dieu-tri-viem-gan-c/
11. Thuốc Velasof điều trị viêm gan C
- Thông tin cơ bản thuốc Velasof điều trị viêm gan C
- Tên thương hiệu: Velasof
- Thành phần hoạt chất: Velpatasvir và Sofosbuvir
- Hãng sản xuất: Hetero Healthcare Limited
- Hàm lượng: 100mg và 400mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên
- Giá thuốc Velasof: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-velasof-dieu-tri-viem-gan-c/
12. Thuốc Velpaclear 400/100mg Sofosbuvir và Velpatasvir giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Velpaclear 400/100mg Sofosbuvir và Velpatasvir
- Tên thương hiệu: Velpaclear
- Thành phần hoạt chất: Sofosbuvir và Velpatasvir
- Hãng sản xuất: Abbott Ấn Độ
- Hàm lượng: 100mg và 400mg
- Dạng: Viên nén bao phim
- Đóng gói: Hộp 28 viên
- Giá Thuốc Velpaclear: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-velpaclear-400-100mg-sofosbuvir-va-velpatasvir-gia-bao-nhieu/
13. Velpanex 400mg/100mg
Đang cập nhật…
14. Thuốc Zepatier 50mg/100mg Elbasvir và grazoprevir giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Zepatier
- Thành phần hoạt chất: Elbasvir và grazoprevir
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị viêm gan C
- Hãng sản xuất: MSD (Merck Sharp & Dohme)
- Nước sản xuất: Iceland
- Hàm lượng: 50mg/100mg
- Dạng: Viên Nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- Giá Thuốc Zepatier : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-zepatier-50mg-100mg-elbasvir-va-grazoprevir-gia-bao-nhieu/
15. Thuốc Avonza điều trị nhiễm HIV
- Tên thương hiệu: Avonza
- Thành phần hoạt chất: Tenofovir, Lamivudine, Efavirenz
- Hãng sản xuất: Mylan Pharmaceuticals Pvt. Ltd
- Hàm lượng: 300mg/300mg/400mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 1 lọ 30 viên
- Giá Thuốc Avonza: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-avonza-dieu-tri-nhiem-hiv/
16. Eltvir 600mg/300mg/300mg
17. Thuốc Isentress 400mg Raltegravir giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Isentress
- Thành phần hoạt chất: Raltegravir
- Phân loại: Thuốc điều trị HIV
- Hãng sản xuất: MDS
- Nước sản xuất: Singapore
- Hàm lượng: 400mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 60 viên nén
- Giá Thuốc Isentress: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-isentress-400mg-raltegravir-gia-bao-nhieu/
18. Thuốc ricovir- em 300mg tenofovir và 200mg emtricitabine
- Thông tin thuốc ricovir- em 300mg tenofovir và 200mg emtricitabine chống phơi miễn HIV, viêm gan B
- Tên thuốc: Ricovir -Em
- Thành phần: Tenofovir & Emtricitabine
- Nhóm thuốc: Thuốc chống virus
- Hàm lượng: 300mg/ 200mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên
- Công ty sản xuất: Mylan
- Giá thuốc Ricovir-em: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ricovir-em-300mg-tenofovir-va-200mg-emtricitabine/
19. Thuốc Tivicay 50mg Dolutegravir giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Tivicay
- Thành phần hoạt chất: Dolutegravir (DTG)
- Nhà sản xuất: Glaxo SmithKline
- Hàm lượng: 50 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Giá Thuốc Tivicay: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tivicay-50mg-dolutegravir-gia-bao-nhieu/
20. Tenofovir/Lamivudine/Efavirenz
Đang cập nhật…
21. Thuốc truvada 200mg & 245mg emricitabine và tenofovir
- Thông tin cơ bản về thuốc truvada 200mg & 245mg emricitabine và tenofovir điều trị phòng chống Hiv
- Tên thương hiệu:Truvada
- Thành phần hoạt chất: emricitabine và tenofovir
- Hãng sản xuất: Gilend-Mỹ
- Nước sản xuất: Iceland
- Hàm lượng: 200 mg và 245mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Giá Thuốc Truvada : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-truvada-200mg-245mg-emricitabine-va-tenofovir/
L. Thuốc Dự Phòng Đột Quỵ
1. Thuốc Xarelto 10mg, 15mg & 20 mg Rivaroxaban
- Thuốc Xarelto 20 mg Rivaroxaban điều trị kháng đông, chống kết dính tiểu cầu & tiêu sợi huyết.
- Tên thương hiệu: Xarelto 10mg, 15 mg & 20 mg
- Thành phần hoạt chất: Rivaroxaban thuốc
- Nhóm thuốc: Thuốc phòng chống đột quỵ, chống đông máu
- Hãng sản xuất: Bayer HealthCare Pharmaceuticals
- Hàm lượng: 10mg, 15mg, 20mg
- Dạng: Xarelto Viên nén bao phim 20 mg
- Đóng gói: 28 viên/hộp
- Nhà sản xuất: Bayer Pharma AG, D-51368 Leverkusen, CHLB Đức
- Nhà đăng ký: Bayer (South East Asia), Pte., Ltd. – Singapore
- Nhà nhập khẩu và phân phối: Công ty cổ phần dược liệu TW 2
- Thông tin kê toa xarelto được cục quản lý dược duyệt: Xarelto 15 mg , xarelto 20 mg/CCDS 6/02092014/PI VN01
- SĐK: VN-21680-19
- Giá thuốc Xarelto: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xarelto-10mg-15mg-20-mg-rivaroxaban/
2. Thuốc pradaxa 75mg, 110mg & 150mg Dabigatran etexilate giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc pradaxa 75mg, 110mg & 150mg điều trị phòng chống đông máu
- Tên thương hiệu: Pradaxa 110mg
- Thành phần hoạt chất: Dabigatran etexilate
- Hãng sản xuất: Boehringer Ingelheim – Turkey
- Nước sản xuất: Đức
- Hàm lượng: 110mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Giá Thuốc praxada : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-pradaxa-75mg-110mg-150mg-dabigatran-etexilate-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Eliquis 5 mg Apixaban giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Eliquis 5 mg Apixaban phòng chống đột quỵ
- Tên thương hiệu: Eliquis 5mg
- Thành phần hoạt chất: Apixaban
- Nhóm thuốc: Thuốc phòng chống đột quỵ
- Hãng sản xuất: phzer
- Hàm lượng: 5mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 5mg 56 viên
- Giá Thuốc Eliquis: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-eliquis-5-mg-apixaban-gia-bao-nhieu/
M. Thuốc Chống Loãng Xương
1. Thuốc Aclasta 5mg/100ml acid Zoledronic điều trị loãng xương
- Tên thương hiệu: Aclasta 5mg/100ml
- Thành phần hoạt chất: acid Zoledronic
- Nhóm thuốc: Thuốc loãng xương
- Hãng sản xuất: Novartis-Thụy Sĩ
- Nước sản xuất: Úc
- Hàm lượng: 100ml
- Dạng: Dịch truyền
- Đóng gói: Hộp 1 chai
- SĐK: VN-21917-19
- Giá Thuốc Aclasta: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-aclasta-5mg-100ml-acid-zoledronic-dieu-tri-loang-xuong/
2. Thuốc zometa 4mg/5ml axit zoledronic giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc zometa 4mg/5ml axit zoledronic điều trị đa u tủy
- Tên thương hiệu: Zometa 4 mg/5 ml
- Thành phần hoạt chất: Zoledronic Acid
- Hãng sản xuất: NOVARTIS – Thụy Sĩ
- Hàm lượng: Một lọ với 5 ml tập trung chứa 4 mg axit zoledronic, tương ứng với 4,264 mg axit zoledronic monohydrat.
- Dạng: dịch truyền cứ 1 ml tinh chứa 0,8 mg axit zoledronic (như monohydrat).
- Đóng gói: Chai 5ml chứa 4mg axit zoledronic
- Giá Thuốc Zometa : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-zometa-4mg-5ml-axit-zoledronic-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Actonel 35mg Risedronate giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Actonel 35mg Risedronate điều trị và phòng chống bệnh loãng xương
- Tên thương hiệu: Actonel 35mg
- Thành phần hoạt chất: Risedronate
- Hãng sản xuất: Actavis – Iceland
- Nước sản xuất: Anh
- Hàm lượng: 35 mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 4 viên nén
- Giá thuốc Actonel : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-actonel-35mg-risedronate-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc bonviva 150mg ibandronic giá bao nhiêu?
- Thông tin cơ bản về thuốc bonviva 150mg ibandronic điều trị loãng xương
- Tên thương hiệu: Bonviva
- Thành phần hoạt chất: Ibandronic
- Hãng sản xuất: Roche
- Hàm lượng: 150mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 3 viên nén
- Giá Thuốc Bonviva: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-bonviva-150mg-ibandronic-gia-bao-nhieu/
N. Thuốc điều trị Ung Thư Xương
1. Thuốc Vidaza 100mg azasitidin giá bao nhiêu?
- Thông tin cơ bản về thuốc Vidaza 100mg azasitidin điều trị ung thư tủy xương và rối loạn tế bào máu.
- Tên thương hiệu: Vidaza 100 mg
- Thành phần hoạt chất: azasitidin
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư tủy xương và rối loạn tế bào máu
- Hàm lượng: 100mg
- Dạng: bột
- Đóng gói: Hộp 1 lọ bột pha tiêm
- Hãng sản xuất: Celgene – Mỹ
- Nước sản xuất: Đức
- Giá Thuốc Vidaza: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-vidaza-100mg-azasitidin-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Xgeva 120mg Denosumab giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Xgeva 120mg Denosumab điều trị các khối u ác tính tiến triển liên quan đến xương
- Tên thương hiệu: Xgeva 120 mg
- Thành phần hoạt động: Denosumab
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư xương
- Hàm lượng: 120 mg / 1,7ml
- Dạng: Dung dịch tiêm
- Đóng gói: chai chứa 1,7ml dug dịch (70 mg / mL)
- Xgeva 120 mg Denosumab
- Hãng sản xuất: Amgen – Mỹ
- Nước sản xuất: Brasil
- Giá thuốc Xgeva 120mg Denosumab : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-xgeva-120mg-denosumab-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Jakavi 5mg, 10mg, 15mg, 20mg Ruxolitinib giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc jakavi
- Tên thương hiệu: Jakavi
- Thành phần hoạt chất: Ruxolitinib
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư xương
- Hãng sản xuất: Novartis – Thụy Sĩ
- Nước sản xuất: Thụy Sĩ
- Hàm lượng: 5mg, 10mg, 15mg & 20 mg
- Đóng gói: Gói 56 viên nén
- Giá thuốc jakavi 20mg ruksolitinib : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-jakavi-5mg-10mg-15mg-20mg-ruxolitinib-gia-bao-nhieu/
O. Thuốc Chống Thải Ghép, Vảy Nến
1. Thuốc Cellcept 250mg Mycophenolate mofetil giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản thuốc Cellcept 250mg Mycophenolate mofetil phòng ngừa thải ghép nội tạng ở bệnh nhân ghép tạng
- Tên thương hiệu: Cellcept
- Thành phần hoạt chất: Mycophenolate mofetil
- Hàm lượng: 250mg
- Hãng sản xuất: Roche
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 100 viên
- Giá Thuốc Cellcept: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-cellcept-250mg-mycophenolate-mofetil-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Cellcept 500mg Mycophenolate mofetil điều trị chống thải ghép thận
- Tên thương hiệu: Cellcept 250mg & 500mg
- Thành phần hoạt chất: Mycophenolate mofetil
- Nhóm thuốc: Thải ghép
- Hãng sản xuất: Roche – Thụy Sĩ
- Nước sản xuất: Thụy Sĩ
- Hàm lượng: 250mg, 500mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 100 viên nén
- SĐK: VN-0343-06
- Giá Thuốc Cellcept: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-cellcept-500mg-mycophenolate-mofetil-dieu-tri-chong-thai-ghep-than/
3. Thuốc Certican 0,25mg và 0,75mg everolimus giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Certican
- Tên thương hiệu: Certican
- Thành phần hoạt chất: Everolimus
- Phân loại: Thuốc chống thải ghép
- Hãng sản xuất: Công ty Novartis Pharm Stein A.G – THỤY SĨ
- Nước sản xuất: Thụy Sĩ
- Hàm lượng: 0,25mg & 0,75mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 60 viên nén
- Giá Thuốc Certican : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-certican-025mg-va-075mg-everolimus-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Neoral 25mg Cycloserin giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Neoral 25mg Cycloserin
- Tên thương hiệu: Sandimmun Neoral
- Thành phần hoạt chất: Cycloserin
- Phân loại: Thuốc trị thải ghép gan, thận, vẩy nến.
- Hãng sản xuất: Novartis – Thụy sĩ
- Nước sản xuất: Đức
- Hàm lượng: 25mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 50 viên nén
- Giá Thuốc Neoral: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-neoral-25mg-cycloserin-gia-bao-nhieu/
5. Thuốc neoral 100mg Sandimmun giá bao nhiêu?
- Tên thương hiệu: Sandimmun Neoral 100mg & Neoral 25mg
- Thành phần hoạt chất: Cyclosporine
- Nhóm thuốc: Thuốc thải ghép, vảy nến, viêm khớp
- Hãng sản xuất: VPĐD Novartis Pharma Services AG – Thụy Sĩ
- Nước sản xuất: Đức
- Hàm lượng: 100mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 50 viên nén
- SDK: VN-14760-12, VN-14759-12
- Giá Thuốc Neoral : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-neoral-100mg-sandimmun-gia-bao-nhieu/
6. Thuốc Prograf 1mg Tacrolimus giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Prograf 1 mg
- Thành phần hoạt chất: Tacrolimus
- Nhóm thuốc: Thuốc thải ghép nội tạng
- Hàm lượng: 1mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: Hộp 5 vỉ x 10 viên.
- Nhà sản xuất: Astellas – Nhật Bản
- Nước sản xuất: Iceland
- SĐK: VN-22209-19
- Giá Thuốc Prograf: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-prograf-1mg-tacrolimus-gia-bao-nhieu/
7. Thuốc Soriatane 25mg Acitretin giá bao nhiêu
- Thông tin thuốc Soriatane 25mg Acitretin điều trị bệnh vẩy nến
- Tên thương hiệu: Soriatane
- Thành phần hoạt chất: Acitretin
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị vảy nến
- Hàm lượng: 25mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: 1 hộp 30 viên
- Nhà sản xuất: Arrow Generiques
- Giá thuốc: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-soriatane-25mg-acitretin-gia-bao-nhieu/
P. Thuốc điều trị Ung Thư Não
1. Thuốc Temodal 100mg Temozolomide giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc temodal 100mg temozolomide điều trị ung thư kết hợp
- Tên thương hiệu: TEMODAL 100 MG
- Thành phần hoạt chất: Temozolomide
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư
- Hãng sản xuất: MSD – Mỹ
- Nước sản xuất: Phần Lan
- Hàm lượng: 100MG
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 1 chai 5 viên nén
- Giá Thuốc Temodal : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-temodal-100mg-temozolomide-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Gleostine 40 mg Lomustine giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Gleostine 40 mg Lomustine điều trị khối u não
- Tên thương hiệu: Gleostine 40 mg
- Thành phần hoạt chất: Lomustine
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị u não, ung thư hạch
- Hàm lượng: 5mg, 10mg, 40mg, 100mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: 1 hộp 5 viên
- Hãng sản xuất: Rx Only – Mỹ
- Nước sản xuất: Mỹ
- Giá Thuốc Gleostine : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-gleostine-40-mg-lomustine-gia-bao-nhieu/
Q. Thuốc Tăng Cường Miễn Dịch
14. Thuốc Opdivo 40mg/4ml & 100mg/10ml Nivolumab giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Opdivo liệu pháp miễn dịch
- Tên thương hiệu: Opdivo 40mg/4ml và 100 mg/10 ml
- Thành phần hoạt chất: Nivolumab
- Nhóm thuốc: Liệu pháp miễn dịch
- Hãng sản xuất: Bristol-Myers Squibb – Mỹ
- Nước sản xuất: Brasil
- Hàm lượng: 40mg/4ml và 100mg/10ml = 10mg/ml
- Dạng: dịch truyền
- Đóng gói: lọ dung dịch 40mg/4ml và 100mg/10ml
- Giá Thuốc Opdivo : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-opdivo-40mg-4ml-100mg-10ml-nivolumab-gia-bao-nhieu/
15. Thuốc Purinethol 50 mg Mercaptopurine giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản thuốc Purinethol 50 mg Mercaptopurine điều trị ung thư bạch cầu lympho
- Tên thương hiệu: Purinethol
- Thành phần hoạt chất: Mercaptopurine
- Nhóm thuốc: Thuốc phòng chống ung thư
- Hãng sản xuất: Aspen – Nam Phi
- Nước sản xuất: Đức
- Hàm lượng: 50mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Lọ 25 viên nén
- Giá thuốc Purinethol: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-purinethol-50-mg-mercaptopurine-gia-bao-nhieu/
16. Thuốc Keytruda 100mg 4ml Pembrolizumab giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Keytruda
- Thành phần hoạt chất: Pembrolizumab
- Nhóm thuốc: Liệu pháp miễn dịch
- Hàm lượng: 100mg/4ml
- Dạng: Dung dịch tiêm
- Đóng gói: 1 lọ 100mg/4ml dịch tiêm truyền
- Hãng sản xuất: MSD – Mỹ
- Nước sản xuất: Italia
- Giá thuốc Keytruda: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-keytruda-100mg-4ml-pembrolizumab-gia-bao-nhieu/
17. Fukujyusen là gì? Tác dụng của Fukujyusen đối với sức khỏe
Thành phần chính Fukujyusen
- Bột lên men linh chi: 178mg
- Bột chiết xuất linh chi: 2mg
- Phụ liệu: Dextrin, tinh thể cellulose, polysaccharide, canxi cacbonat, shellac vừa đủ 1 viên 300mg.
Thành phần nguyên liệu
- Chiết xuất nấm linh chi sừng hươu: 12mg (sản phẩm được cấp phép xử lý nước nóng áp lực)
- Nấm linh chi sừng hươu lên men: 1.080mg
- Calc canxi: 60mg
Dạng: Viên nén
Đóng gói: Lọ 180 viên nén
Nước sản xuất: Nhật Bản
Giá Fukujyusen: https://healthyungthu.com/san-pham/fukujyusen/
18. Fucoidan là gì? Fucoidan có tác dụng gì đối với sức khỏe?
Fucoidan các dạng phổ biến nhất
Fucoidan EX : dạng viên nén
- Hàm lượng : 48 g (Hàm lượng 240 mg cho một viên, trọng lượng 300 mg x 150 viên cho một viên)
Fucoidan nước
- Tên nguyên liệu : Acetyl Fucoidan (chiết xuất mozuku Okinawa), axit hóa
- Hàm lượng : 600 ml (20 ml x 5lọ x 6 (30 chai))
Fucoidan Z : Dạng Viên
- Nguyên Liệu : Nấm Linh Chi kombu thật (ganoderma), methylsulfonylmethane (MSM), chiết xuất tảo mozuku (chứa Acetyl Fucoidan), chiết xuất vỏ cây thông (Pycnogenol), pullulan, dextrin, vitamin C, este axit béo sucrose, vitamin A vitamin B1, vitamin B6, vitamin D3, axit folic, vitamin B12.
Nước sản xuất: Nhật Bản
Giá thuốc Fucoidan: https://healthyungthu.com/san-pham/fucoidan/
19. Cytarabine 100mg/ml
Đang cập nhật…
R. Thuốc điều trị Tiểu Đường
1. Thuốc Janumet 50/850mg Metformin giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Janumet 50/850mg
- Thành phần hoạt chất: Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride
- Nhóm thuốc: Hocmon, Nội tiết tố
- Hàm lượng: 50mg/850mg
- Dạng: Viên nén bao phim
- Đóng gói: Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
- Hãng sản xuất: MSD-Mỹ
- Nước sản xuất: Brasil
- Giá Thuốc Janumet: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-janumet-50-850mg-metformin-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Mixtard 30 FlexPen giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Mixtard 30 FlexPen
- Tên thương hiệu: Mixtard
- Nhóm: Thuốc tiểu đường
- Thành phần: Insulin human (rDNA)
- Nhà sản xuất: Novo Nordisk (Đan Mạch)
- Sản xuất tại Đan Mạch
- Hàm lượng: 10ml
- Dạng bào chế: hỗn dịch tiêm
- Đóng gói: Lọ 10ml
- Giá Thuốc Mixtard 30: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-mixtard-30-flexpen-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Ryzodeg 100u/ml Insulin giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Ryzodeg 100 u/ml
- Thành phần hoạt chất: Insulin
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị tiểu đường
- Hàm lượng: 100u/ml
- Dạng: Bút tiêm
- Đóng gói: 5x3ml
- Quốc gia sản xuất: Đan mạch do công ty Novo sản xuất
- Giá Thuốc Ryzodeg : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ryzodeg-100u-ml-insulin-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Levemir 100U/ml Insulin detemir giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Levemir
- Thành phần hoạt chất: Insulin detemir
- Hãng sản xuất: Novo Nordisk – Đan Mạch
- Nước sản xuất: Brasil
- Hàm lượng: 100U/ml
- Đóng gói: hộp 5 bút tiêm x 3ml
- Giá Thuốc Levemir: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-levemir-100u-ml-insulin-detemir-gia-bao-nhieu/
5. Thuốc Lantus solostar100IU/ml Insulin Glargine giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Lantus
- Thành phần hoạt chất: Insulin Glargine
- Loại thuốc: Thuốc điều trị bệnh tiểu đường
- Nhà sản xuất: Sanofi-Aventis
- Xuất xứ thương hiệu: Đức
- Hàm lượng: 100IU/ml
- Dạng: Dung dịch tiêm dưới da
- Đóng gói: 5 bút tiêm/hộp
- Giá Thuốc Lantus: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-lantus-solostar-100iu-ml-insulin-glargine-gia-bao-nhieu/
S. Thuốc điều trị Vô Sinh
1. Thuốc Pregnyl 1.500iu 5.000iu Human Chorionic Gonadotrophin giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Pregnyl 1.500iu Human Chorionic Gonadotrophin (HCG)
- Tên thương hiệu: Pregnyl
- Thành phần hoạt chất: Human Chorionic Gonadotrophin (HCG)
- Nhà sản xuất: MSD
- Hàm lượng: Mỗi ống chứa 1.500 và 5.000 IU Human Chorionic Gonadotrophin
- Đóng gói: Hộp Pregnyl 1.500iu chứa 3 lọ bột khô + 3 lọ dung môi. Hộp Pregnyl 5.000iu chứa 1 lọ bột khô + 1 lọ dung môi.
- Giá Thuốc Pregnyl: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-pregnyl-1-500iu-5-000iu-human-chorionic-gonadotrophin-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Dostinex 0,5 mg Cabergoline điều trị prolactin cao
- Tên thương hiệu: Dostinex
- Thành phần hoạt chất: Cabergoline
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị vô sinh
- Hãng sản xuất: Bayer
- Hàm lượng: 0.5mg
- Dạng: viên nén
- Đóng gói: Lọ 8 viên nén
- Giá Thuốc Dostinex: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-dostinex-05-mg-cabergoline-dieu-tri-prolactin-cao/
T. Hoocmon Tăng Trưởng
1. Thuốc genotropin 12mg somatropin giá bao nhiêu?
- Thông tin cơ bản về thuốc genotropin 12mg somatropin điều trị rối loạn hoocmon
- Tên thương hiệu: Genotropin 12 mg
- Thành phần hoạt chất: Somatropin 36IU
- Nhóm thuốc: Thuốc hormone
- Hãng sản xuất: Pfizer – Mỹ
- Nước sản xuất: Đức
- Hàm lượng: 12mg/ml
- Dạng: dịch tiêm
- Đóng gói: Hộp 1 ống 12 mg/ml
- Giá Thuốc Genotropin : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-genotropin-12mg-somatropin-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Norditropin 10mg 15mg Somatropin giá bao nhiêu
- Thông tin thuốc Norditropin 10mg 15mg Somatropin hormone tăng trưởng
- Tên thương hiệu: Norditropin SimpleXx
- Thành phần hoạt chất: Somatropin
- Nhóm thuốc: Thuốc hormone
- Hàm lượng: 15mg/ 1.5ml và 10mg/ 1.5ml
- Dạng: Dung dịch tiêm trong hộp mực
- Đóng gói: 1 hộp chứa 1 ống dung dịch tiêm
- Hãng sản xuất: Novo Nordisk A.S – Đan Mạch
- SĐK: VN-9644-10
- Giá thuốc Norditropin: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-norditropin-10mg-15mg-somatropin-gia-bao-nhieu/
U. Thuốc Teo Cơ
1. Thuốc Rilutek 50mg Riluzole điều trị teo cơ ALS
- Tên thương hiệu: Rilutek 50mg
- Thành phần hoạt chất: Riluzole
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị teo cơ
- Hãng sản xuất: sanofi aventis – Pháp
- Hàm lượng: 50mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 56 viên nén
- Giá Thuốc Rilutek: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-rilutek-50mg-riluzole-dieu-tri-teo-co-als/
V. Các Dòng Thuốc Khác
1. Thuốc adcetris 50 mg brentuximab vedotin giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản thuốc adcetris 50 mg brentuximab vedotin điều trị ung thư hạch Hodgkin
- Tên thương hiệu: Adcetris
- Thành phần hoạt chất: Brentuximab Vedotin
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư hạch
- Hàm lượng: 50 mg
- Dạng: Dung dịch 50 mg
- Đóng gói: Hộp 1 lọ
- Hãng sản xuất: Takeda – Nhật Bản
- Nước sản xuất: Ý
- Giá thuốc adcentris: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-adcetris-50-mg-brentuximab-vedotin-gia-bao-nhieu/
2. Thuốc Aricept 5mg Donepezila giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Aricept 5mg Donepezil
- Tên thương hiệu: Aricept
- Thành phần hoạt chất: Donepezil
- Hàm lượng: 5mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- Hãng sản xuất: Pfizer – Mỹ
- Nước sản xuất: Thỗ Nhĩ Kỳ
- Giá Thuốc Aricept: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-aricept-5mg-donepezila-gia-bao-nhieu/
3. Thuốc Aricept 10mg Donepezila HCL giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Aricept
- Thành phần hoạt chất: Donepezil hydrochloride
- Nhóm thuốc: Thuốc hướng tâm thần
- Hàm lượng: 10mg
- Dạng bào chế: viên nén tan trong miệng
- Đóng gói: Hộp 2 Vỉ x 14 Viên
- Hãng sản xuất: Pfizer – Mỹ
- Nước sản xuất: Thỗ Nhĩ Kỳ
- Giá Thuốc Aricept: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-aricept-10mg-donepezila-hcl-gia-bao-nhieu/
4. Thuốc Azilect 1mg Rasagiline giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Azilect 1mg Rasagiline
- Tên thương hiệu: Azilect
- Thành phần hoạt chất: Rasagiline
- Phân loại: Điều trị Parkinson
- Hàm lượng: 1mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén
- Hãng sản xuất: Teva – Israel
- Nước sản xuất: Israel
- Giá Thuốc Azilect: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-azilect-1mg-rasagiline-gia-bao-nhieu/
5. Thuốc Cipralex 20mg giá bao nhiêu? Mua thuốc Escitalopram ở đâu?
- Tên thương hiệu: Cipralex 20mg
- Thành phần hoạt chất: Escitalopram
- Nhóm thuốc: Thuốc hướng tâm thần
- Hàm lượng: 20mg
- Dạng: Viên nén, viên nén bao phim
- Thông tin xuất xứ: Eurimpharm Arzneimittel GmbH Eurimpark 8 – Đức
- Nước sản xuất: Đan Mạch
- Giá Thuốc Cipralex: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-cipralex-20mg-gia-bao-nhieu-mua-thuoc-escitalopram-o-dau/
6. Thuốc Cymbalta 30mg, 60mg Duloxetine giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Cymbalta
- Thành phần hoạt chất: Duloxetine
- Phân loại: Thuốc điều trị trầm cảm
- Hàm lượng: 30mg, 60mg
- Dạng: Viên nang
- Đóng gói: Hộp 28 viên nang
- Hãng sản xuất: Lilly – Mỹ
- Giá Thuốc Cymbalta: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-cymbalta-30mg-duloxetine-gia-bao-nhieu/
7. Thuốc Depakin chrono 500mg Axit Valproic giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Depakin chrono
- Thành phần hoạt chất: Axit Valproic
- Phân loại: Thuốc điều trị động kinh
- Hàm lượng: 500mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 30 viên nén
- Hãng sản xuất: Sanofi – Pháp
- Giá Thuốc Depakin chrono: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-depakin-chrono-500mg-axit-valproic-gia-bao-nhieu/
8. Parlodel 2.5mg
Đang cập nhật…
9. Thuốc Ebixa 10mg Memantine giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Ebixa
- Thành phần hoạt chất: Memantine
- Phân loại: Thuốc hướng tâm thần, điều trị bệnh Alzheimer
- Hàm lượng: 10mg
- Dạng: Viên nén và dung dịch uống
- Đóng gói: Hộp 28 viên nén và 50g dung dịch uống
- Hãng sản xuất: Lundbeck
- Nước sản xuất: Thổ Nhĩ Kỳ
- Giá Thuốc Ebixa: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ebixa-10mg-memantine-gia-bao-nhieu/
10. Thuốc Exjade 125mg, 250mg & 500mg Deferasirox
- Tên thương hiệu: Exjade
- Thành phần hoạt chất: Deferasirox
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị quá tải sắt
- Hàm lượng: 125mg, 250mg & 500mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 28 viên
- Hãng sản xuất: Novartis Pharm Stein A.G – Thụy Sĩ
- Giá Thuốc Exjade: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-exjade-125mg-250mg-500mg-deferasirox/
11. Thuốc Florinef 0.1mg Fludrocortison acetate giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Florinef
- Thành phần hoạt chất: Fludrocortison acetate
- Phân loại: Thuốc điều trị bệnh Addison, bổ sung steroid.
- Hàm lượng: 0.1mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 100 viên nén
- Hãng sản xuất: Aspen – Nam Phi
- Nước sản xuất: Đức
- Giá Thuốc Florinef: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-florinef-01mg-fludrocortison-acetate-gia-bao-nhieu/
12. Forziga 10mg
Đang cập nhật…
13. Thuốc Humira 40mg/0.4ml Adalimumab giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Humira
- Thành phần hoạt chất: Adalimumab
- Phân loại: Thuốc trị bệnh viêm khớp, vẩy nến,
- Hàm lượng: 40mg/0.4ml
- Đóng gói: 1 ống tiêm chứa đầy liều 0,4ml chứa 40mg Adalimumab.
- Hãng sản xuất: AbbVie – Mỹ
- Giá Thuốc Humira: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-humira-40mg-0-4ml-adalimumab-gia-bao-nhieu/
14. Thuốc ketosteril 600mg methionine giá bao nhiêu
- Thuốc Ketosteril 600mg Methionine viên đạm thận.
- Tên thương hiệu: Ketosteril
- Thành phần hoạt chất: Methionine 600mg
- Nhóm thuốc: Thuốc đạm thận
- Hàm lượng: 600mg
- Dạng: Viên Nén
- Đóng gói: Viên nén bao film 5 × 20’s
- Hộp chứa 100 viên nén bao phim được đóng trong 5 vỉ và bọc trong túi nhôm. Mỗi vỉ có 20 viên
- Hãng sản xuất: Fresenius Kabi – Đức
- Nước sản xuất: Trung Quốc
- SĐK: VN-4443-07
- Giá Thuốc Ketosteril : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-ketosteril-600mg-methionine-gia-bao-nhieu/
15. Kreon 25000IU
Đang cập nhật…
16. Thuốc tiêm nhau thai chống lão hóa da Laennec
- Tên thương hiệu: Laennec
- Thành phần hoạt chất: Dịch thủy phân nhau thai người
- Dạng: tiêm
- Đóng gói: 1 ống 2ml, 50 ống / hộp
- Hãng sản xuất: Japan Bio Products Co., Ltd – Nhật Bản
- Giá Thuốc Laennec: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tiem-nhau-thai-chong-lao-hoa-da-laennec/
17. Metroprolol 45v
Đang cập nhật…
18. Nitromint 2.6mg
Đang cập nhật…
19. Thuốc Plaquenil 200mg Hydroxychloroquine giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Plaquenil
- Thành phần hoạt chất: Hydroxychloroquine
- Phân loại: Thuốc điều trị sốt rét, lupus ban đỏ, viêm thấp khớp
- Hàm lượng: 200mg
- Dạng lọ chứa 30 viên nén
- Dạng vỉ: Mỗi hộp 3 vỉ mỗi vỉ 10 viên thuốc.
- Hãng sản xuất: Sanofi – Pháp
- Nước sản xuất: Thổ Nhĩ Kỳ
- Giá Thuốc Plaquenil: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-plaquenil-200mg-hydroxychloroquine-gia-bao-nhieu/
20. Thuốc Remeron 30mg Mirtazapine giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Remeron
- Thành phần hoạt chất: Mirtazapine
- Nhóm: Thuốc trầm cảm, động kinh, parkinson
- Nhà sản xuất: MSD (Mỹ)
- Sản xuất tại Hà Lan
- Hàm lượng: 30mg
- Dạng: Viên nén bao phim
- Đóng gói: Hộp 2 vỉ, vỉ 14 viên
- Giá Thuốc Remeron: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-remeron-30mg-mirtazapine-gia-bao-nhieu/
21. Thuốc Remicade 100mg Infliximab giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Remicade 100mg Infliximab thuốc chống viêm
- Tên thương hiệu: Remicade 100 mg
- Thành phần hoạt chất: Infliximab
- Nhóm thuốc: Thuốc chống viêm
- Hàm lượng: 100mg
- Dạng: Bột
- Đóng gói: Hộp 1 lọ bột pha tiêm
- Hãng sản xuất: MSD (Merck Sharp & Dohme) – Mỹ
- Nước sản xuất: Singapore
- Giá Thuốc Remicade: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-remicade-100mg-infliximab-gia-bao-nhieu/
22. Thuốc Rocimus 10g Tacrolimus giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Rocimus
- Thành phần hoạt chất: Tacrolimus
- Phân nhóm: Thuốc điều trị bệnh da liễu (bệnh chàm)
- Hàm lượng: 10g
- Dạng bào chế: Thuốc mỡ
- Đóng gói: Tuýp 10g
- Nhà sản xuất: Mega Lifesciences (Thái Lan)
- Sản xuất tại Ấn Độ
- Giá Thuốc Rocimus: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-rocimus-10g-tacrolimus-gia-bao-nhieu/
23. Thuốc Sutent 12,5 mg Sunitinib giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc Sutent 12,5 mg Sunitinib điều trị ung thư tuyến tụy và ung thư dạ dày
- Tên thương hiệu: Sutent 12.5 mg
- Thành phần hoạt chất: Sunitinib
- Hàm lượng: 12.5 mg
- Dạng: Viên nhộng
- Đóng gói: Hộp 28 viên nhộng
- Hãng sản xuất: Pfizer Mỹ
- Nước sản xuất: Ý
- Giá Thuốc Sutent : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-sutent-125-mg-sunitinib-gia-bao-nhieu/
24. Sunitix 12.5mg
Đang cập nhật…
25. Thuốc Temodal 100mg Temozolomide giá bao nhiêu
- Thông tin cơ bản về thuốc temodal 100mg temozolomide điều trị ung thư kết hợp
- Tên thương hiệu: TEMODAL 100 MG
- Thành phần hoạt chất: Temozolomide
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị ung thư
- Hàm lượng: 100MG
- Dạng: Viên con nhộng
- Đóng gói: Hộp 5 gói x mỗi gói một viên con nhộng
- Hãng sản xuất: MSD – Mỹ
- Nước sản xuất: Phần Lan
- Giá Thuốc Temodal : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-temodal-100mg-temozolomide-gia-bao-nhieu/
26. Thuốc Tofacinix 5mg Tofacitinib giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Tofacinix
- Thành phần hoạt chất: Tofacitinib
- Phân loại: thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp, vảy nến, đại tràng
- Hàm lượng: 5mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 30 viên
- Nhà sản xuất: Beacon Pharmaceuticals Limited – Bangladesh
- Nước sản xuất: Bangladesh
- Giá Thuốc Tofacinix: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-tofacinix-5mg-tofacitinib-gia-bao-nhieu/
27. Thuốc Topamax 25mg topiramate giá bao nhiêu
- Tên thương hiệu: Topamax
- Thành phần hoạt chất: topiramate
- Nhóm thuốc: Thuốc phòng chống động kinh
- Hàm lượng: 15mg, 25mg, 50mg, 100mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: 1 hộp 60 viên
- Hãng sản xuất: Janssen – Mỹ
- Nước sản xuất: Thụy Sĩ
- Giá Thuốc Topamax: https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-topamax-25mg-topiramate-gia-bao-nhieu/
28. Thuốc valcyte 450mg valganciclovir giá bao nhiêu?
- Thông tin cơ bản về thuốc valcyte 450mg valganciclovir điều trị nhiễm trùng mắt
- Tên thương hiệu: Valcyte
- Thành phần hoạt chất: Valganciclovir
- Hàm lượng: 450mg
- Dạng: Viên nén
- Đóng gói: Hộp 60 viên nén
- Hãng sản xuất: Roche – Thụy Sĩ
- Nước sản xuất: Canada
- Giá Thuốc Valcyte : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-valcyte-450mg-valganciclovir-gia-bao-nhieu/
29. Thuốc Vesicare 5mg Solifenacin hỗ trợ điều trị bệnh đường tiết niệu
- Tên thương hiệu: Vesicare 5 mg
- Thành phần hoạt chất: Solifenacin
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị đường tiết niệu
- Hàm lượng: 5 mg
- Dạng: Viên Nén
- Đóng gói: 3 vỉ x 10 viên
- Hãng sản xuất : Astellas Pharma Europe B.V Hogemaat 2.7942 JG Meppel The Netherlands (Hà Lan)
- Nước sản xuất: Hà Lan
- Giá Thuốc Vesicare : https://healthyungthu.com/san-pham/thuoc-vesicare-5mg-solifenacin-ho-tro-dieu-tri-benh-duong-tiet-nieu/
- hướng dẫn sử dụng thuốc lenvima healthyungthu.pdf - 10/04/2026
- hướng dẫn sử dụng thuốc esbriet healthyungthu.pdf - 10/04/2026
- hướng dẫn sử dụng thuốc xtandi healthyungthu.pdf - 09/04/2026

You must log in to post a comment.