Hiển thị 101–150 của 248 kết quả
Thuốc khác
Thuốc Onivyde 4,3mg/ml Irinotecan: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Oncaspar 750U/ml Pegaspargase: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Odomzo 200mg Sonidegib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Nyvepria 6mg/0.6ml Pegfilgrastim: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Nubeqa 300mg Darolutamide: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Nplate 250mcg Romiplostim: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Nivestym 300mcg/0.5ml Filgrastim: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Ninlaro 4mg, 3mg, 2.3mg Ixazomib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Nilandron 150mg Nilutamide: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Neupogen 30MU/0.5ml Filgrastim: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Neulasta 6mg/0.6ml Pegfilgrastim: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Nerlynx 40mg Neratinib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Mylotarg 5mg Gemtuzumab ozogamicin: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Myleran 2mg Busulfan: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Mvasi 100mg Bevacizumab: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Mozobil 24mg/1.2ml Plerixafor: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Monjuvi 200mg Tafasitamab: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Mesnex 1g Mesna: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Mektovi 15mg Binimetinib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Matulane 50mg Procarbazine: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Marqibo 5mg/31ml Vincristine liposome: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Margenza 250mg/10ml Margetuximab: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Lutathera (Lutetium Lu 177 Dotatate): Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Lupron Depot 3.75mg Leuprolide acetate: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Lumoxiti 1mg Moxetumomab Pasudotox: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Lorbrena 100mg Lorlatinib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Lonsurf (Trifluridine/Tipiracil): Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Libtayo 350mg/7ml Cemiplimab-rwlc: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Levulan Kerastick: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Kyprolis 60mg Carfilzomib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Kymriah (Tisagenlecleucel): Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Koselugo 10mg & 25mg Selumetinib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Kisqali 600mg Ribociclib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Kepivance 6.25mg/1.2ml Palifermin: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Jevtana 60mg Cabazitaxel: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Jemperli 500mg/10ml Dostarlimab: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Jelmyto (Mitomycin): Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Jakafi (Ruxolitinib): Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Ixempra (Ixabepilone): Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Istodax 10mg Romidepsin: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Intron A 3MIU và 5MIU: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Interleukin-2 1mg Aldesleukin: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Inrebic 100mg Fedratinib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Inqovi 35mg/100mg: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Inlyta 1mg 5mg Axitinib: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Infugem 1500mg Gemcitabine: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Imlygic (Talimogene laherparepvec): Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Imfinzi 120mg Durvalumab: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Ifex 1g/10ml Ifosfamide: Công dụng, liều dùng, cách dùng
Thuốc Idhifa 50mg, 100mg Enasidenib: Công dụng, liều dùng, cách dùng